european cuckoo
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chim cu gáy châu Âu: "european cuckoo" là một loài chim thuộc họ cu cu (Cuculidae), sống phổ biến ở châu Âu. Loài này nổi tiếng với tiếng kêu hai âm đặc trưng "cu-cu" và tập tính đẻ trứng vào tổ của các loài chim khác (ký sinh tổ).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The european cuckoo is known for its distinctive two-note call. (Chim cu gáy châu Âu nổi tiếng với tiếng kêu hai âm đặc trưng.)
- Female european cuckoos lay their eggs in the nests of other birds. (Chim cu gáy châu Âu cái đẻ trứng vào tổ của các loài chim khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be a european cuckoo": (nghĩa bóng) chỉ một người hoặc vật có hành vi ký sinh, lợi dụng người khác.
- In the business world, he acted like a european cuckoo, taking credit for others' work. (Trong thế giới kinh doanh, anh ta hành động như một con chim cu gáy châu Âu, nhận công cho công việc của người khác.)
Biến thể và từ gần giống
- Cuckoo (danh từ): chim cu cu (nói chung), bao gồm cả european cuckoo và các loài họ hàng.
- The cuckoo's call is a sign of spring. (Tiếng kêu của chim cu cu là dấu hiệu của mùa xuân.)
- Cuckoo (tính từ): (thông tục) điên rồ, kỳ quặc.
- That idea is completely cuckoo! (Ý tưởng đó hoàn toàn điên rồ!)
Từ đồng nghĩa
- Common cuckoo: chim cu cu thường (tên gọi khác của european cuckoo).
- Cuculus canorus: tên khoa học của loài chim này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Cuckoo out: (hiếm) không có cụm từ phổ biến liên quan đến "european cuckoo".
Thành ngữ liên quan
- Cuckoo in the nest: (thành ngữ) chỉ một người hoặc vật không thuộc về nơi đó, gây xáo trộn.
- The new manager felt like a cuckoo in the nest among the old team. (Người quản lý mới cảm thấy như chim cu gáy trong tổ giữa đội ngũ cũ.)